Bản dịch của từ Remote engagements trong tiếng Việt

Remote engagements

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remote engagements(Noun)

rɪmˈəʊt ɛŋɡˈeɪdʒmənts
rɪˈmoʊt ɛŋˈɡeɪdʒmənts
01

Hành động tương tác với ai đó hoặc cái gì đó từ xa, thường thông qua các phương tiện kỹ thuật số.

The act of engaging with someone or something from a distance often through digital means

Ví dụ
02

Một thỏa thuận chính thức để gặp gỡ hoặc tương tác với người khác trong một bối cảnh cụ thể như công việc hoặc giao tiếp xã hội.

A formal agreement to meet or interact with others in a specific context such as a business or social setting

Ví dụ
03

Các tương tác hoặc kết nối diễn ra giữa các cá nhân hoặc nhóm mà không ở cùng một địa điểm.

Interactions or connections made between individuals or groups who are not physically present together

Ví dụ