Bản dịch của từ Requests for admission trong tiếng Việt

Requests for admission

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Requests for admission (Noun)

ɹɨkwˈɛsts fˈɔɹ ædmˈɪʃən
ɹɨkwˈɛsts fˈɔɹ ædmˈɪʃən
01

Một lời mời chính thức để vào một nơi hoặc một tổ chức.

A formal invitation to enter a place or an organization.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một đề xuất bằng văn bản từ một bên này cho một bên khác để công nhận một số sự kiện hoặc bằng chứng trong một thủ tục pháp lý.

A written proposal by one party to another to admit certain facts or evidence into a legal proceeding.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Hành động chấp nhận hoặc đồng ý với một cái gì đó, thường trong bối cảnh chính thức hoặc pháp lý.

The act of accepting or agreeing to something, typically in a formal or legal context.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Requests for admission cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Requests for admission

Không có idiom phù hợp