Bản dịch của từ Restricted-access education trong tiếng Việt
Restricted-access education
Noun [U/C]

Restricted-access education(Noun)
rɪstrˈɪktɪdˌæksɛs ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˈrɛstrɪktɪdəksɛs ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01
Một hình thức giáo dục không dành cho tất cả mọi người, thường yêu cầu phải có sự cho phép đặc biệt hoặc bằng cấp để tham gia.
A form of education that is not available to everyone often requiring special permission or qualifications to participate
Ví dụ
Ví dụ
03
Các dịch vụ giáo dục giới hạn quyền truy cập dựa trên một số tiêu chí hoặc tư cách thành viên nhất định.
Educational services that limit access based on certain criteria or membership
Ví dụ
