Bản dịch của từ Rhodophyta trong tiếng Việt
Rhodophyta
Noun [U/C]

Rhodophyta(Noun)
rˈəʊdəfˌaɪtɐ
ˈroʊdoʊˈfaɪtə
Ví dụ
02
Rong đỏ chủ yếu sống ở biển, một số loại có thể được tìm thấy trong nước ngọt.
Red algae that are primarily marine some of which can be found in freshwater
Ví dụ
03
Chúng đóng một vai trò quan trọng trong hệ sinh thái dưới nước, thường góp phần vào việc hình thành rạn san hô.
They play a significant role in aquatic ecosystems often contributing to coral reef formation
Ví dụ
