Bản dịch của từ Rosalia trong tiếng Việt

Rosalia

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rosalia (Noun)

roʊˈsɑ.ljə
roʊˈsɑ.ljə
01

Một tên cổ gọi bệnh “scarlet fever” (sốt phát ban đỏ); đôi khi cũng được dùng để chỉ các bệnh khác từng bị nhầm với nó, đặc biệt là rubella (sởi Đức). Hiện nay từ này mang tính lịch sử và ít dùng.

The disease scarlet fever also any of several diseases confused with this especially rubella German measles Now historical.

Ví dụ
02

Hiện tượng lặp lại một cụm câu hoặc giai điệu cao hơn một nốt so với bản gốc, vẫn giữ nguyên khoảng cách giữa các nốt, dẫn đến thay đổi điệu (chuyển giọng).

The repetition of a phrase or melody one note higher with the retention of the same intervals and a consequent change of key.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh