Bản dịch của từ Saccharide trong tiếng Việt

Saccharide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saccharide(Noun)

sˈækəɹaɪd
sˈækəɹaɪd
01

Hóa sinh: đơn vị cấu trúc của chất cacbohydrat, gồm các đường đơn (ví dụ: glucose) hoặc các polymer như tinh bột và cellulose. Saccharide có công thức tổng quát CₙH₂ₙOₙ, thường tồn tại ở dạng vòng hoặc chuỗi ngắn và thường chứa 5 hoặc 6 nguyên tử cacbon.

Biochemistry The unit structure of carbohydrates of general formula CₙH₂ₙOₙ Either the simple sugars or polymers such as starch and cellulose The saccharides exist in either a ring or short chain conformation and typically contain five or six carbon atoms.

Ví dụ

Dạng danh từ của Saccharide (Noun)

SingularPlural

Saccharide

Saccharides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh