Bản dịch của từ Savoy trong tiếng Việt

Savoy

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Savoy (Noun)

səvˈɔɪ
səvˈɔɪ
01

Một loại bắp cải (rau cải) có lá dày, cuộn và nhăn nheo nhiều, thường chịu lạnh tốt. Thường gọi là cải xoăn hoặc bắp cải Savoy.

A cabbage of a hardy variety with densely wrinkled leaves.

Ví dụ
02

Savoy: một vùng ở phía đông nam nước Pháp giáp với tây bắc nước Ý; trước đây là một công quốc do các bá tước Savoy cai trị từ thế kỷ 11. Năm 1720 Savoy hợp nhất với Sardinia và Piedmont thành Vương quốc Sardinia, nhưng năm 1861 khi Sardinia trở thành một phần của nước Ý thống nhất thì Savoy được nhượng cho Pháp.

An area of southeastern France bordering on northwestern Italy a former duchy ruled by the counts of Savoy from the 11th century In 1720 Savoy was joined with Sardinia and Piedmont to form the kingdom of Sardinia but in 1861 when Sardinia became part of a unified Italy Savoy was ceded to France.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh