Bản dịch của từ Piedmont trong tiếng Việt

Piedmont

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Piedmont (Noun)

pˈidmɑnt
pˈidmɑnt
01

Một sườn dốc nhẹ nằm ở chân núi, nối phần núi với vùng đồng bằng hoặc thung lũng—khu vực chuyển tiếp từ vùng núi sang vùng đất bằng.

A gentle slope leading from the foot of mountains to a region of flat land.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Piedmont là một vùng ở tây bắc nước Ý, nằm ở chân dãy núi Alps, với thủ phủ là thành phố Turin. Từ thế kỷ 15 do nhà Savoy thống trị, đến 1720 trở thành một phần của vương quốc Sardinia và là trung tâm phong trào thống nhất nước Ý vào thế kỷ 19.

A region of northwestern Italy in the foothills of the Alps capital Turin Dominated by Savoy from 1400 it became a part of the kingdom of Sardinia in 1720 It was the centre of the movement for a united Italy in the 19th century.

Ví dụ
03

Một vùng đồi núi thấp nằm ở phía đông Hoa Kỳ, giữa dãy núi Appalachian và đồng bằng ven biển; thường gọi là vùng chân núi gợn đồi trước khi xuống tới đồng bằng ven biển.

A hilly region of the eastern US between the Appalachians and the coastal plain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh