Bản dịch của từ Saxony trong tiếng Việt

Saxony

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saxony(Noun)

sˈæksəni
ˈsæksəni
01

Tiểu bang Saxony là một trong những bang liên bang của Đức nổi tiếng với các cảnh quan thiên nhiên và những thành phố xinh đẹp.

The state of Saxony one of the federal states of Germany known for its landscapes and cities

Ví dụ
02

Một vùng từng là một phần của Đế quốc La Mã Thần thánh, bao gồm nhiều lãnh thổ ở châu Âu.

A region once part of the Holy Roman Empire comprising various territories in Europe

Ví dụ
03

Một vùng lịch sử của Đức nằm ở phía đông của đất nước, nổi bật với di sản văn hóa và nghệ thuật.

A historic region of Germany located in the eastern part of the country distinguished by its cultural and artistic heritage

Ví dụ

Họ từ