Bản dịch của từ Sea lions trong tiếng Việt
Sea lions
Noun [U/C]

Sea lions(Noun)
sˈiː lˈaɪənz
ˈsi ˈɫaɪənz
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong các bãi đá hay đảo, hùng biển thường dễ nhận biết khác các linh cẩu thật qua phần tai ngoài của chúng, dễ thấy rõ nét hơn.
Seals are often found resting on rocky shores and islands, and they can typically be distinguished from true sea lions by their visible external ears.
海狮常出现在岩石海岸和岛屿上,通常可以通过其明显的耳朵结构与真正的海豹区别开来。
Ví dụ
