Bản dịch của từ Sea lions trong tiếng Việt

Sea lions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sea lions(Noun)

sˈiː lˈaɪənz
ˈsi ˈɫaɪənz
01

Một loài động vật có vú biển thuộc họ Otariidae, đặc trưng bởi vành tai bên ngoài và khả năng đi trên cạn bằng cách sử dụng vây.

A marine mammal that is part of the family Otariidae characterized by external ear flaps and the ability to walk on land using their flippers

Ví dụ
02

Một loài động vật xã hội sống ở cả vùng nước ôn đới và vùng nước cực, thường được biết đến với hành vi nghịch ngợm.

A social animal found in both temperate and polar waters often known for its playful behavior

Ví dụ
03

Thường được tìm thấy trên các bờ đá và hòn đảo, sư tử biển thường được phân biệt với những con hải cẩu thật qua cấu trúc tai có thể nhìn thấy.

Commonly found on rocky shores and islands sea lions are often distinguished from true seals by their visible ear structures

Ví dụ