securities
securities (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một công cụ tài chính biểu thị quyền sở hữu trong cổ phiếu của một công ty, một mối quan hệ tín dụng với cơ quan nhà nước hoặc trái phiếu của một công ty, hoặc quyền sở hữu được thể hiện qua một hợp đồng quyền chọn.
A financial instrument that represents an ownership position in a corporation stock a creditor relationship with a governmental body or a corporation bond or rights to ownership as represented by an option
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Chứng khoán có thể được giao dịch trên các sàn chứng khoán hoặc thị trường phi tập trung, và thuật ngữ này thường chỉ đến tất cả các loại tài sản tài chính.
Securities can be traded on exchanges or overthecounter markets and the term often refers to all types of financial assets
Từ tiếng Việt gần nghĩa