Bản dịch của từ Selfless operation trong tiếng Việt

Selfless operation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selfless operation(Noun)

sˈɛlfləs ˌɒpərˈeɪʃən
ˈsɛɫfɫəs ˌɑpɝˈeɪʃən
01

Một hoạt động thực hiện với ý định mang lại lợi ích cho người khác, thường với cái giá phải trả cho bản thân.

An activity done with the intention of benefiting someone else often at a cost to oneself

Ví dụ
02

Một thủ tục phẫu thuật được thực hiện vì lợi ích của người khác chứ không phải cho bản thân.

A surgical procedure that is performed for the benefit of others rather than oneself

Ví dụ
03

Một hành động hoặc quá trình hoạt động mà không tìm kiếm lợi ích cá nhân hay lợi nhuận cho bản thân.

An act or process of functioning or working without seeking selfgain or personal benefit

Ví dụ