Bản dịch của từ Selkie trong tiếng Việt

Selkie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selkie(Noun)

sˈɛlki
ˈsɛɫki
01

Trong một số huyền thoại, những nàng selkie thường được miêu tả là những người phụ nữ xinh đẹp có thể mê hoặc đàn ông.

In some legends selkies are often described as beautiful women who can enchant men

Ví dụ
02

Một sinh vật huyền thoại trong truyền thuyết Scotland, được cho là một con hải cẩu dưới nước nhưng có thể lột da để trở thành con người trên cạn.

A mythical creature in Scottish folklore said to be a seal in water but can shed its skin to become human on land

Ví dụ
03

Chúng thường gắn liền với những chủ đề về sự biến chuyển và biển cả.

They are typically associated with themes of transformation and the sea

Ví dụ