services
NounNoun Uncountable
services (Noun)
/sˈɜːvɪsɪz/
/ˈsɝvɪsɪz/
AI
Ví dụ
Nhiều dịch vụ xã hội giúp người vô gia cư tìm nơi ở nhanh chóng.Many social services help homeless people find shelter quickly.
Dịch vụ xã hội không phải lúc nào cũng giải quyết tốt vấn đề nghèo đói.Social services do not always solve poverty problems effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các dịch vụ công cộng như xe buýt và tàu giúp mọi người đi lại hàng ngày.Public services like buses and trains help people commute daily.
Các dịch vụ xã hội không phải lúc nào cũng đến được các làng hẻo lánh ở Alaska.Social services do not always reach remote villages in Alaska.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thư viện cung cấp các dịch vụ miễn phí để giúp học sinh viết bài.The library offers free services to help students with writing.
Cô ấy không mong đợi sự giúp đỡ nào từ hàng xóm trong sự kiện.She did not expect any services from her neighbors during the event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
services (Noun Uncountable)
/sˈɜːvɪsɪz/
/ˈsɝvɪsɪz/
AI
Ví dụ
Các dịch vụ cộng đồng giúp nhiều gia đình ở New York mỗi năm.Community services help many families in New York every year.
Dịch vụ xã hội không phải lúc nào cũng đến kịp thời ở vùng nông thôn.Social services do not always reach rural areas quickly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tình trạng có ích hoặc giúp đỡ.
The condition of being of use or assistance
Ví dụ
Các dịch vụ xã hội giúp các gia đình về chỗ ở và thực phẩm.Social services help families with housing and food support.
Không phải cộng đồng nào cũng được tiếp cận dịch vụ y tế chất lượng.Not all communities have access to quality health services.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một tổ chức hoặc hệ thống cung cấp công việc như vậy.
An organization or system that offers such work
Ví dụ
Dịch vụ y tế ở New York giúp đỡ nhiều người hàng ngày.Health services in New York help many people every day.
Dịch vụ xã hội không giải quyết mọi vấn đề cộng đồng nhanh chóng.Social services do not solve all community problems quickly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa