Bản dịch của từ Settler north african trong tiếng Việt

Settler north african

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Settler north african(Noun)

sˈɛtlɐ nˈɔːθ ˈæfrɪkən
ˈsɛtɫɝ ˈnɔrθ ˈafrɪkən
01

Một người định cư ở một vùng hay địa điểm mới.

A person who settles in a new region or location

Ví dụ
02

Một người chuyển đến một quốc gia hoặc khu vực mới để sinh sống, thường là một phần của một cuộc di cư lớn hơn.

A person who moves to a new country or area to live typically one who is part of a larger migration

Ví dụ
03

Trong bối cảnh Bắc Phi, nó có thể đề cập đến những cá nhân đã di cư trong các giai đoạn lịch sử cụ thể.

In the context of North Africa it may refer to individuals who migrated during specific historical periods

Ví dụ