Bản dịch của từ Shaving mirror trong tiếng Việt

Shaving mirror

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shaving mirror(Noun)

ʃˈeɪvɪŋ mˈɪrɐ
ˈʃeɪvɪŋ ˈmɪrɝ
01

Một chiếc gương nhỏ thường được nam giới hoặc nữ giới sử dụng để chỉnh trang râu tóc hay trang điểm.

A compact mirror often used by men or women to groom their facial hair or makeup

Ví dụ
02

Một loại gương có thể phóng đại để giúp nhìn rõ chi tiết và độ chính xác trong quá trình cạo râu.

A type of mirror that may be magnified to help with details and precision during the shaving process

Ví dụ
03

Gương được thiết kế để sử dụng khi cạo râu thường có bề mặt phản chiếu cho phép nhìn rõ khuôn mặt.

A mirror designed for use while shaving typically features a reflective surface that allows a clear view of the face

Ví dụ