ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Shrink teamwork
Sự giảm thiểu về kích thước hoặc số lượng của một cái gì đó
A decrease in the size or amount of something
Giảm quy mô hoặc kích thước
A reduction in scale or size
Hành động co lại về kích thước
The act of becoming smaller in size
Sự thu nhỏ về quy mô hoặc kích thước
To decrease in amount or number
Sự giảm bớt kích thước hoặc số lượng của một cái gì đó
To cause to become smaller
Hành động trở nên nhỏ hơn về kích thước
To become smaller in size
Sự giảm kích thước hoặc số lượng của một thứ gì đó
The combined efforts of a group for a shared goal
The coordination of a group of individuals to complete a task
An organized effort by a group of people