Anh - Việt

Bản dịch của từ Sifter trong tiếng Việt

sifter

Noun

sifter (Noun)

/sˈɪftɚ/
/sˈɪftɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một loài chim có màng lọc ở mỏ (như vịt, ngỗng) dùng các màng này để vét hoặc lọc thức ăn trong nước và bùn.

Một loài chim có màng lọc ở mỏ (như vịt, ngỗng) dùng các màng này để vét hoặc lọc thức ăn trong nước và bùn.

Any lamellirostral bird as a duck or goose so called because it sifts or strains its food from the water and mud by means of the lamellae of the beak.

Ví dụ
Người sàng lọc tìm kiếm thức ăn trong ao bằng mỏ của mình.The sifter searched for food in the pond using its beak.
Mỏ của người sàng lọc được thiết kế để lọc thức ăn từ nước.The sifter's beak is adapted for filtering food from water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (hiếm) Người làm công việc sàng, lọc; người dùng sàng để rây hoặc phân loại vật liệu (ví dụ rây bột, sàng cát).

(hiếm) Người làm công việc sàng, lọc; người dùng sàng để rây hoặc phân loại vật liệu (ví dụ rây bột, sàng cát).

rare One who sifts.

Ví dụ
Người lọc cẩn thận loại bỏ tạp chất từ bột.The sifter carefully removed impurities from the flour.
Tiệm bánh mua một chiếc sàng mới để cải thiện việc nướng của họ.The bakery purchased a new sifter to improve their baking.

Nghĩa 03 · Dụng cụ dùng để rây, lọc bột hoặc các nguyên liệu khô trong nấu ăn, thường có lưới hoặc lỗ nhỏ để tách cặn, vón cục, làm bột mịn hơn.

Dụng cụ dùng để rây, lọc bột hoặc các nguyên liệu khô trong nấu ăn, thường có lưới hoặc lỗ nhỏ để tách cặn, vón cục, làm bột mịn hơn.

A tool for sifting especially one for powdered cooking ingredients.

Ví dụ
Đầu bếp đã sử dụng một cái sàng để loại bỏ những cục từ bột.The chef used a sifter to remove lumps from the flour.
Trong lớp nấu bánh, người hướng dẫn đã thể hiện cách sử dụng cái sàng.During the baking class, the instructor demonstrated how to use a sifter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh