Bản dịch của từ Skeleton crew trong tiếng Việt

Skeleton crew

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skeleton crew(Phrase)

skˈɛlɪtən krˈuː
ˈskɛɫətən ˈkru
01

Số lượng nhân viên tối thiểu cần thiết để duy trì hoạt động.

A minimal number of personnel required to keep an operation running

Ví dụ
02

Một nhóm nhỏ người được giao nhiệm vụ thực hiện các chức năng thiết yếu của một tổ chức trong thời gian tạm giảm công suất.

A small group of people who are left to perform the essential functions of an organization during a time of reduced capacity

Ví dụ
03

Thường chỉ đến những nhân viên vẫn ở lại trong các thời gian như kỳ nghỉ hoặc khi hầu hết nhân viên vắng mặt.

Typically refers to staff remaining during times such as holidays or when most employees are absent

Ví dụ