Bản dịch của từ Slow-moving inventory trong tiếng Việt
Slow-moving inventory
Noun [U/C]

Slow-moving inventory(Noun)
slˈəʊmuːvɪŋ ɪnvˈɛntərˌi
ˈsɫoʊˈmuvɪŋ ˌɪnˈvɛntɝi
01
Các mặt hàng trong cửa hàng hoặc kho hàng có tỷ lệ tiêu thụ chậm, cho thấy cầu giảm hoặc đã lỗi thời.
Items in a store or warehouse that have a slow turnover rate indicating reduced demand or obsolescence
Ví dụ
Ví dụ
03
Một lượng hàng hóa không bán được hoặc không di chuyển nhanh chóng trong môi trường bán lẻ hoặc kinh doanh.
A stock of goods that is not selling or moving quickly in a retail or business environment
Ví dụ
