Bản dịch của từ Snow globe trong tiếng Việt
Snow globe
Noun [U/C]

Snow globe(Noun)
snˈəʊ ɡlˈəʊb
ˈsnoʊ ˈɡɫoʊb
01
Một vật trang trí thường được sử dụng để trang trí, thường gắn liền với chủ đề mùa đông.
An ornamental object used for decoration often associated with winter themes
Ví dụ
Ví dụ
03
Một đồ vật trang trí bao gồm một quả cầu bằng thủy tinh chứa đầy nước, bên trong có một cảnh tượng thu nhỏ thường có những bông tuyết nhỏ rơi xuống khi lắc.
A decorative object consisting of a glass sphere filled with water in which a miniature scene is displayed often with snowlike flakes that fall when shaken
Ví dụ
