Bản dịch của từ Social care trong tiếng Việt

Social care

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social care(Noun)

sˈoʊʃəl kˈɛɹ
sˈoʊʃəl kˈɛɹ
01

Việc cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho các cá nhân, đặc biệt là người già và người khuyết tật, thường liên quan đến việc hỗ trợ các hoạt động sinh hoạt hàng ngày.

The provision of support services for individuals particularly the elderly and disabled often involving assistance with daily living activities.

Ví dụ
02

Một hệ thống được thiết kế để giúp mọi người duy trì hạnh phúc và sự độc lập trong cộng đồng.

A system designed to help people maintain their wellbeing and independence in the community.

Ví dụ
03

Các dịch vụ hỗ trợ nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhân trong xã hội, thường được tổ chức bởi các cơ quan chính phủ hoặc phi lợi nhuận.

Support services that address the needs of individuals in society often organized by governmental or nonprofit agencies.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh