Bản dịch của từ Soul body trong tiếng Việt
Soul body
Noun [U/C]

Soul body(Noun)
sˈuːl bˈɒdi
ˈsuɫ ˈboʊdi
01
Bản chất vô hình của một sinh vật sống thường được coi là bất tử và là bản ngã thực sự của một cá nhân.
The immaterial essence of a living being often regarded as immortal and as the true self of an individual
Ví dụ
02
Bản chất đạo đức hoặc cảm xúc của một người, đặc biệt là so với sự tồn tại về thể chất của họ.
A persons moral or emotional nature especially as contrasted with their physical being
Ví dụ
