spans
NounVerb
spans (Noun)
/spˈænz/
/ˈspænz/
AI
Ví dụ
Cuộc khảo sát ghi lại những khoảng thời gian năm năm sử dụng mạng xã hội của 2.000 thanh thiếu niên.The survey records five-year spans in social media use among 2,000 teenagers.
Báo cáo không so sánh các khoảng thời gian ngắn trong nghiên cứu xã hội.The report does not compare short spans in social research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Phạm vi địa lý của nghiên cứu bao gồm năm khu phố ở Chicago.The study's geographic spans include five neighborhoods in Chicago.
Phạm vi xã hội của báo cáo không bao gồm các cộng đồng nông thôn ở Việt Nam.The report's social spans do not include rural communities in Vietnam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Báo cáo xác định ba bộ phận trong hệ thống hỗ trợ xã hội của Brazil.The report identifies three spans in Brazil's social support system.
Những bộ phận này không tách rời khỏi cơ cấu xã hội rộng lớn hơn của Kenya.These spans are not separate from Kenya's wider social structure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
spans (Verb)
/spˈænz/
/ˈspænz/
AI
Ví dụ
Cây cầu mới ở Chicago trải dài 500 mét, nối hai khu dân cư.The new bridge spans 500 meters, connecting two neighborhoods in Chicago.
Khảo sát của Maya cho thấy công viên chỉ trải rộng trên một nửa quận, không phải toàn bộ khu vực.Maya's survey shows the public park spans only half the district, not the entire area.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khoảng cách hoặc diện tích mà một vật chiếm giữ
Khoảng cách hoặc diện tích mà một vật chiếm giữ
To cover or reach across a particular surface or space
Ví dụ
Mạng lưới tình nguyện của Amina trải rộng qua ba khu phố ở Chicago.Amina's volunteer network spans three neighborhoods in Chicago.
Cuộc khảo sát không cho thấy bất bình đẳng bao phủ mọi nhóm xã hội.The survey does not show that inequality spans all social groups.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một phần chính của một cấu trúc hoặc hệ thống
Một phần chính của một cấu trúc hoặc hệ thống
To include or encompass various elements or periods
Ví dụ
Bài luận của Amira bao quát bất bình đẳng về thu nhập, giáo dục và y tế ở ba thành phố.Amira's essay spans income, education, and health inequalities across three cities.
Cuộc khảo sát này không bao quát các cộng đồng nông thôn cũng như các nhóm xã hội lớn tuổi.This survey spans neither rural communities nor older social groups.
Từ tiếng Việt gần nghĩa