Bản dịch của từ Special indulgences trong tiếng Việt

Special indulgences

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Special indulgences(Noun)

spˈɛʃəl ɪndˈʌldʒənsɪz
ˈspɛʃəɫ ˌɪnˈdəɫdʒənsɪz
01

Trong bối cảnh tôn giáo, sự miễn giảm hình phạt tạm thời cho những tội lỗi đã được tha.

In a religious context a remission of the temporal punishment due for sins that have already been forgiven

Ví dụ
02

Một quyền lợi hoặc sự cho phép được trao cho một cá nhân hoặc nhóm nào đó, thường theo cách mà những người khác không được hưởng.

A privilege or allowance that is granted to an individual or group often in a way that is not available to others

Ví dụ
03

Một hình thức thoả mãn đặc biệt được coi là độc quyền hoặc ngoại lệ so với các chuẩn mực thông thường.

A particular form of indulgence that is considered exclusive or exceptional compared to the usual norms

Ví dụ