Bản dịch của từ Spleen trong tiếng Việt

Spleen

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spleen(Noun)

splˈin
splˈin
01

Lá lách là một cơ quan lớn ở vùng bụng của động vật có xương sống, nằm bên trái gần dạ dày ở người. Lá lách chứa nhiều mạch máu, có chức năng lưu trữ máu, phân hủy các tế bào máu già cỗi và lọc các chất lạ khỏi máu.

A large vascular abdominal organ of vertebrates situated in humans on the left side of the body near the stomach serving to store blood disintegrate old blood cells and filter foreign substances from the blood.

Ví dụ

Spleen(Idiom)

splin
splin
01

'Vent one's spleen' có nghĩa là trút giận, xả bực tức hoặc chửi rủa ai/việc để bớt tức giận hoặc khó chịu.

Vent ones spleen to express ones anger or ill will.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ