Bản dịch của từ Spoiler trong tiếng Việt

Spoiler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spoiler(Noun)

spˈɔiləɹ
spˈɔilɚ
01

Một tấm cánh nhỏ (lỗ mở) trên bề mặt cánh máy bay có thể bật lên để tạo lực cản không khí, giúp giảm tốc độ máy bay.

A flap on the wing of an aircraft which can be projected in order to create drag and so reduce speed.

飞机翼上的小板,增加阻力以减速。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thiết bị điện tử được gắn vào băng ghi âm hoặc bản ghi âm để ngăn chặn việc sao chép trái phép bằng cách phát ra một tín hiệu gây nhiễu, tín hiệu này không nghe thấy trên bản ghi gốc nhưng làm hỏng bản sao.

An electronic device for preventing unauthorized copying of sound recordings by means of a disruptive signal inaudible on the original.

防止非法复制的电子设备

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người hoặc vật làm hỏng, làm hư hoặc phá hỏng điều gì đó; cũng dùng chỉ người làm lộ nội dung quan trọng (ví dụ làm lộ kết thúc của một bộ phim, truyện).

A person or thing that spoils something.

破坏者

Ví dụ

Dạng danh từ của Spoiler (Noun)

SingularPlural

Spoiler

Spoilers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ