Bản dịch của từ Spotting trong tiếng Việt

Spotting

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spotting(Adjective)

spˈɑɾɪŋ
spˈɑɾɪŋ
01

Có các mảng, đốm hoặc vùng có màu sắc hoặc kết cấu khác biệt so với phần còn lại; được đánh dấu bằng những chấm/đốm.

Having patches of a different color or texture; marked with spots.

有不同颜色或纹理的斑点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả một khu vực hoặc thời điểm mà thường xuyên nhìn thấy hoặc phát hiện động vật (thường là chim hoặc thú hoang) — tức là nơi hay lúc dễ bắt gặp động vật.

Given to the frequent spotting of animals or birds.

适合频繁观察动物或鸟类的地方

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Spotting(Noun)

spˈɑɾɪŋ
spˈɑɾɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình nhìn thấy, phát hiện hoặc nhận ra ai đó hoặc điều gì đó (tức là để ý và bắt gặp ai/điều gì đó bằng mắt).

The action or process of noticing or catching sight of someone or something.

注意到或发现的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Spotting(Verb)

spˈɑɾɪŋ
spˈɑɾɪŋ
01

Nhận ra, phát hiện hoặc thấy ai/cái gì vốn khó nhìn thấy hoặc đang tìm kiếm.

See, notice, or recognize (someone or something) that is difficult to detect or that one is searching for.

发现,察觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đánh dấu hoặc làm xuất hiện các đốm/điểm trên một bề mặt; tạo những chấm nhỏ lên (ví dụ: phủ chấm trên da, vải hoặc giấy).

Mark with spots.

在表面上标记点或斑点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Spotting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spotted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spotted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spotting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ