Bản dịch của từ Staunch churches trong tiếng Việt
Staunch churches
Noun [U/C] Adjective

Staunch churches(Noun)
stˈɔːntʃ ʃˈɜːtʃɪz
ˈstɔntʃ ˈtʃɝtʃɪz
01
Một người không bao giờ lung lay trong lòng trung thành hoặc sự ủng hộ.
A person who is unwavering in their loyalty or support
Ví dụ
02
Một người theo đuổi, đặc biệt là một người ủng hộ nhiệt thành.
An adherent especially a staunch one
Ví dụ
03
Một người ủng hộ nhiệt tình cho một tổ chức, lý tưởng hoặc niềm tin nào đó.
A strong supporter of a cause organization or belief
Ví dụ
Staunch churches(Adjective)
stˈɔːntʃ ʃˈɜːtʃɪz
ˈstɔntʃ ˈtʃɝtʃɪz
Ví dụ
03
Một người vững vàng trong lòng trung thành hoặc sự ủng hộ.
Emphatically devoted or dedicated
Ví dụ
