Bản dịch của từ Stereotaxy trong tiếng Việt
Stereotaxy
Noun [U/C]

Stereotaxy(Noun)
stˈɛrɪˌəʊtæksi
ˈstɛriəˌtæksi
01
Một phương pháp chính xác để định vị mục tiêu trong không gian ba chiều, thường được sử dụng trong phẫu thuật thần kinh.
A precise method of locating a target in threedimensional space typically used in neurosurgery
Ví dụ
Ví dụ
