Bản dịch của từ Stove trong tiếng Việt

Stove

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stove(Verb)

stˈoʊv
stˈoʊv
01

Khử trùng hoặc khử trùng (ngôi nhà) bằng lưu huỳnh hoặc khói khác.

Fumigate or disinfect a house with sulphur or other fumes.

Ví dụ
02

Xử lý (một vật thể) bằng cách đun nóng nó trong bếp để tạo ra lớp phủ bề mặt mong muốn.

Treat an object by heating it in a stove in order to apply a desired surface coating.

Ví dụ
03

Buộc hoặc nuôi (cây) trong nhà kính.

Force or raise plants in a hothouse.

Ví dụ

Stove(Noun)

stˈoʊv
stˈoʊv
01

Một thiết bị nấu ăn hoặc sưởi ấm hoạt động bằng cách đốt nhiên liệu hoặc sử dụng điện.

An apparatus for cooking or heating that operates by burning fuel or using electricity.

Ví dụ
02

Nhà kính cho cây trồng.

A hothouse for plants.

Ví dụ

Dạng danh từ của Stove (Noun)

SingularPlural

Stove

Stoves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ