Bản dịch của từ Stove trong tiếng Việt
Stove
VerbNoun

Stove (Verb)
stˈoʊv
stˈoʊv
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Stove (Noun)
stˈoʊv
stˈoʊv
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong ngữ cảnh này, "stove" được hiểu là một nhà kính lớn và ấm dùng để trồng và chăm sóc cây cỏ cần nhiệt độ cao (tương tự như "hothouse").
A hothouse for plants.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
