Bản dịch của từ Straight line depreciation trong tiếng Việt
Straight line depreciation
Noun [U/C]

Straight line depreciation (Noun)
stɹˈeɪt lˈaɪn dɨpɹˌiʃiˈeɪʃən
stɹˈeɪt lˈaɪn dɨpɹˌiʃiˈeɪʃən
01
Một phương pháp tính toán khấu hao của một tài sản bằng cách phân bổ một số tiền khấu hao như nhau mỗi năm trong suốt thời gian hữu ích của nó.
A method of calculating the depreciation of an asset by allocating an equal amount of depreciation each year over its useful life.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một phương pháp kế toán phổ biến được sử dụng để ghi nhận sự sụt giảm giá trị của tài sản cố định hữu hình.
A common accounting method used for recognizing the decline in value of tangible fixed assets.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Straight line depreciation
Không có idiom phù hợp