Bản dịch của từ Straight line depreciation trong tiếng Việt

Straight line depreciation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Straight line depreciation(Noun)

stɹˈeɪt lˈaɪn dɨpɹˌiʃiˈeɪʃən
stɹˈeɪt lˈaɪn dɨpɹˌiʃiˈeɪʃən
01

Một phương pháp kế toán phổ biến được sử dụng để ghi nhận sự sụt giảm giá trị của tài sản cố định hữu hình.

A common accounting method used for recognizing the decline in value of tangible fixed assets.

Ví dụ
02

Một phương pháp tính toán khấu hao của một tài sản bằng cách phân bổ một số tiền khấu hao như nhau mỗi năm trong suốt thời gian hữu ích của nó.

A method of calculating the depreciation of an asset by allocating an equal amount of depreciation each year over its useful life.

Ví dụ
03

Khấu hao được tính bằng cách trừ giá trị còn lại từ chi phí của tài sản và chia cho tuổi thọ hữu ích.

Depreciation calculated by subtracting the salvage value from the cost of the asset and dividing by the useful life.

Ví dụ