Bản dịch của từ Stratovolcano trong tiếng Việt

Stratovolcano

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stratovolcano(Noun)

strˌætəvˈɒlkənˌəʊ
strɑtoʊvoʊɫˈkɑnoʊ
01

Một ngọn núi lửa được hình thành từ sự tích tụ của vật liệu núi lửa, thường có các sườn dốc đứng.

A volcano formed by the accumulation of volcano material typically featuring steep slopes

Ví dụ
02

Một loại núi lửa có hình dạng chóp và thường xuyên phun trào mạnh, thường được tạo thành từ nhiều lớp đá magma đã đông cứng và tro núi lửa.

A type of volcano characterized by a conical shape and explosive eruptions often made up of multiple layers of hardened lava and tephra

Ví dụ
03

Một cấu trúc núi lửa thường hình thành do sự phun trào xen kẽ của dung nham và tro.

A volcanic structure that typically forms as a result of alternating eruptions of lava and ash

Ví dụ