Bản dịch của từ Strengthened defense trong tiếng Việt
Strengthened defense
Noun [U/C] Verb

Strengthened defense(Noun)
strˈɛŋθənd dɪfˈɛns
ˈstrɛŋθənd dɪˈfɛns
01
Các nguồn lực hoặc phương tiện được sử dụng cho công tác phòng thủ.
The resources or means used for defense
Ví dụ
03
Một cấu trúc hoặc hệ thống có chức năng bảo vệ hoặc nhằm mục đích bảo vệ.
A structure or system that protects or has the purpose of protecting
Ví dụ
Strengthened defense(Verb)
strˈɛŋθənd dɪfˈɛns
ˈstrɛŋθənd dɪˈfɛns
Ví dụ
02
Một cấu trúc hoặc hệ thống có chức năng bảo vệ hoặc nhằm mục đích bảo vệ.
To enhance the capability or effectiveness of something
Ví dụ
03
Các nguồn lực hoặc phương tiện được sử dụng cho mục đích phòng thủ.
To provide support or reinforcement to a position or situation
Ví dụ
