Bản dịch của từ Strong evidence trong tiếng Việt

Strong evidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strong evidence(Noun)

stɹˈɔŋ ˈɛvədəns
stɹˈɔŋ ˈɛvədəns
01

Cơ sở dữ liệu có sẵn của các sự kiện hoặc thông tin chỉ ra liệu một niềm tin hoặc giả thuyết có đúng hay hợp lệ.

The available body of facts or information indicating whether a belief or proposition is true or valid.

Ví dụ
02

Các thuật ngữ pháp lý liên quan đến các sự kiện hoặc dữ liệu được trình bày trong một vụ kiện hoặc phiên tòa.

Legal terms referring to the facts or data presented in a lawsuit or trial.

Ví dụ
03

Điều có xu hướng chứng minh hoặc bác bỏ một điều gì đó; cơ sở cho niềm tin; bằng chứng.

That which tends to prove or disprove something; ground for belief; proof.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh