Anh - Việt

Bản dịch của từ Subprime trong tiếng Việt

subprime

NounAdjective

subprime (Noun)

/səbpɹˈim/
/səbpɹˈim/
AI

Nghĩa 01

Một khoản vay (thường là vay mua nhà) dành cho người đi vay có lịch sử tín dụng kém hoặc thu nhập không ổn định; lãi suất thường cao hơn và rủi ro vỡ nợ lớn hơn so với khoản vay tiêu chuẩn.

A subprime loan.

Ví dụ
Cho vay dưới chuẩn phổ biến trong các gia đình thu nhập thấp ở các nước đang phát triển.Subprime loans are common among low-income families in developing countries.
Tránh vay dưới chuẩn nếu bạn muốn cải thiện điểm tín dụng của mình.Avoid subprime loans if you want to improve your credit score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

subprime (Adjective)

/səbpɹˈim/
/səbpɹˈim/
AI

Nghĩa 01

Ít giá trị hơn, kém chất lượng hoặc không đạt tiêu chuẩn cao; thua kém so với loại “chính” hoặc “ưu tú”.

Less than prime inferior.

Ví dụ
Người vay tiêu dùng không tốt gặp khó khăn trong việc đảm bảo khoản vay nhà ở phải chăng.Subprime borrowers struggle to secure affordable housing loans.
Quan trọng là tránh các phương pháp cho vay không tốt trong thị trường nhà ở.It is important to avoid subprime lending practices in the housing market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(ngân hàng Mỹ, cũ) chỉ mức lãi suất cho vay thương mại thấp hơn lãi suất ưu đãi, dành cho người vay có mức tín nhiệm cao

US banking dated Designating a type of commercial lending rate less than the prime rate offered to desirable borrowers.

Ví dụ
Khoản vay dưới mức prime được cung cấp cho người vay có rủi ro cao.The subprime loan was offered to high-risk borrowers.
Tránh các lựa chọn tín dụng dưới mức prime để cải thiện tình hình tài chính của bạn.Avoid subprime credit options to improve your financial situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Miêu tả một khoản vay cấp cho người vay có lịch sử tín dụng kém hoặc không đủ điều kiện cho các khoản vay thông thường; thường đi kèm lãi suất cao hơn mức bình thường.

US banking now worldwide Designating a loan typically at a greater than usual rate of interest offered to a borrower who is not qualified for other loans for example because of a poor credit history.

Ví dụ
Cho vay dưới chuẩn là mạo hiểm cho người vay.Subprime loans are risky for borrowers.
Người vay dưới chuẩn thường có lịch sử tín dụng kém.Subprime borrowers often have poor credit histories.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh