Bản dịch của từ Subprime trong tiếng Việt

Subprime

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subprime (Adjective)

səbpɹˈim
səbpɹˈim
01

Ít giá trị hơn, kém chất lượng hoặc không đạt tiêu chuẩn cao; thua kém so với loại “chính” hoặc “ưu tú”.

Less than prime inferior.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(ngân hàng Mỹ, cũ) chỉ mức lãi suất cho vay thương mại thấp hơn lãi suất ưu đãi, dành cho người vay có mức tín nhiệm cao

US banking dated Designating a type of commercial lending rate less than the prime rate offered to desirable borrowers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Miêu tả một khoản vay cấp cho người vay có lịch sử tín dụng kém hoặc không đủ điều kiện cho các khoản vay thông thường; thường đi kèm lãi suất cao hơn mức bình thường.

US banking now worldwide Designating a loan typically at a greater than usual rate of interest offered to a borrower who is not qualified for other loans for example because of a poor credit history.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Subprime (Noun)

səbpɹˈim
səbpɹˈim
01

Một khoản vay (thường là vay mua nhà) dành cho người đi vay có lịch sử tín dụng kém hoặc thu nhập không ổn định; lãi suất thường cao hơn và rủi ro vỡ nợ lớn hơn so với khoản vay tiêu chuẩn.

A subprime loan.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh