Bản dịch của từ Subprime trong tiếng Việt

Subprime

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subprime (Adjective)

səbpɹˈim
səbpɹˈim
01

Ít hơn số nguyên tố; kém cỏi.

Less than prime inferior.

Ví dụ

Subprime borrowers struggle to secure affordable housing loans.

Người vay tiêu dùng không tốt gặp khó khăn trong việc đảm bảo khoản vay nhà ở phải chăng.

It is important to avoid subprime lending practices in the housing market.

Quan trọng là tránh các phương pháp cho vay không tốt trong thị trường nhà ở.

Are subprime mortgages a common issue in your country's real estate sector?

Khoản vay không tốt là một vấn đề phổ biến trong ngành bất động sản của quốc gia bạn không?

02

(mỹ, ngân hàng, ghi ngày) chỉ định một loại lãi suất cho vay thương mại, thấp hơn lãi suất cơ bản, được cung cấp cho những người đi vay mong muốn.

Us banking dated designating a type of commercial lending rate less than the prime rate offered to desirable borrowers.

Ví dụ

The subprime loan was offered to high-risk borrowers.

Khoản vay dưới mức prime được cung cấp cho người vay có rủi ro cao.

Avoid subprime credit options to improve your financial situation.

Tránh các lựa chọn tín dụng dưới mức prime để cải thiện tình hình tài chính của bạn.

Is subprime lending a common practice in your country's banking sector?

Việc cho vay dưới mức prime có phổ biến trong ngành ngân hàng của quốc gia bạn không?

03

(hoa kỳ, ngân hàng, hiện nay trên toàn thế giới) chỉ định một khoản vay (thường ở mức lãi suất cao hơn thông thường) được cung cấp cho người đi vay không đủ điều kiện cho các khoản vay khác (ví dụ: do lịch sử tín dụng kém).

Us banking now worldwide designating a loan typically at a greater than usual rate of interest offered to a borrower who is not qualified for other loans for example because of a poor credit history.

Ví dụ

Subprime loans are risky for borrowers.

Cho vay dưới chuẩn là mạo hiểm cho người vay.

Subprime borrowers often have poor credit histories.

Người vay dưới chuẩn thường có lịch sử tín dụng kém.

Are subprime loans common in the social sector?

Cho vay dưới chuẩn phổ biến trong lĩnh vực xã hội không?

Subprime (Noun)

səbpɹˈim
səbpɹˈim
01

Một khoản vay dưới chuẩn.

A subprime loan.

Ví dụ

Subprime loans are common among low-income families in developing countries.

Cho vay dưới chuẩn phổ biến trong các gia đình thu nhập thấp ở các nước đang phát triển.

Avoid subprime loans if you want to improve your credit score.

Tránh vay dưới chuẩn nếu bạn muốn cải thiện điểm tín dụng của mình.

Are subprime loans a good option for first-time homebuyers?

Cho vay dưới chuẩn là một lựa chọn tốt cho người mua nhà lần đầu không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Subprime cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Subprime

Không có idiom phù hợp