Bản dịch của từ Sunday night trong tiếng Việt

Sunday night

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sunday night(Phrase)

sˈʌndeɪ nˈaɪt
ˈsənˌdeɪ ˈnaɪt
01

Thời gian cho những buổi gặp gỡ xã hội hoặc bữa tối gia đình thường diễn ra vào tối cuối cùng của cuối tuần.

A time for social gatherings or family dinners that often occur on the last evening of the weekend

Ví dụ
02

Chiều Chủ nhật thường gắn liền với việc thư giãn trước khi bắt đầu một tuần làm việc mới.

The evening of Sunday typically associated with relaxation before the start of the work week

Ví dụ
03

Có thể đề cập đến các sự kiện hoặc hoạt động diễn ra vào tối Chủ nhật, chẳng hạn như chương trình truyền hình hoặc thể thao.

Can refer to events or activities that specifically take place on Sunday nights such as TV shows or sports

Ví dụ