Bản dịch của từ Support personnel trong tiếng Việt
Support personnel
Noun [U/C]

Support personnel(Noun)
səpˈɔɹt pɝˌsənˈɛl
səpˈɔɹt pɝˌsənˈɛl
01
Người cung cấp sự hỗ trợ hoặc hỗ trợ trong một tổ chức hoặc nhiệm vụ cụ thể.
Individuals who provide assistance or support within an organization or specific task.
Ví dụ
Ví dụ
03
Các thành viên trong nhóm được phân công để giúp đỡ trong các chức năng vận hành hoặc quy trình hỗ trợ.
Team members assigned to help with operational functions or back-end processes.
Ví dụ
