Bản dịch của từ Tarantula trong tiếng Việt

Tarantula

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tarantula(Noun)

təɹˈæntʃələ
təɹˈæntʃulə
01

Một loài nhện rất lớn, có nhiều lông, chủ yếu sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới (đặc biệt ở châu Mỹ); một số loài có thể săn được các con mồi nhỏ như thằn lằn, ếch và cả chim nhỏ.

A very large hairy spider found chiefly in tropical and subtropical America some kinds of which are able to catch small lizards frogs and birds.

Ví dụ
02

Một loài nhện lớn màu đen, thường gọi là nhện tarantula (trong ngữ cảnh lịch sử châu Âu, vết cắn của loài này được cho là gây ra một chứng rối loạn gọi là "tarantism").

A large black wolf spider of southern Europe whose bite was formerly believed to cause tarantism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ