Bản dịch của từ Tenant apathy trong tiếng Việt
Tenant apathy
Noun [U/C] Noun [U]

Tenant apathy(Noun)
tˈɛnənt ˈeɪpəθi
ˈtɛnənt ˈæpəθi
01
Một người đang sở hữu bất động sản theo hợp đồng thuê.
A person who is in possession of a property under a lease
Ví dụ
Ví dụ
03
Người chiếm giữ một không gian hoặc tài sản, đặc biệt là trong các thuật ngữ pháp lý.
One who occupies a space or property especially in legal terms
Ví dụ
Tenant apathy(Noun Uncountable)
tˈɛnənt ˈeɪpəθi
ˈtɛnənt ˈæpəθi
02
Người chiếm giữ một không gian hoặc tài sản, đặc biệt là trong các thuật ngữ pháp lý.
Apathy refers to an absence of passion emotion or enthusiasm
Ví dụ
03
Một người đang sở hữu bất động sản theo hợp đồng thuê.
A state of indifference towards something
Ví dụ
