Bản dịch của từ The score trong tiếng Việt

The score

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The score(Noun)

ði skoʊɹ
ði skoʊɹ
01

Tổng số điểm, bàn thắng, đường chạy, v.v. đạt được trong một trận đấu hoặc cuộc thi.

The total number of points, goals, runs, etc., scored in a match or competition.

在比赛或竞赛中获得的总得分、进球数、冲刺次数等总和。

Ví dụ
02

Bản ghi chép hoặc in ra của một bản nhạc.

A written or printed version of a musical work.

一部音乐作品的书面或印刷版的乐谱。

Ví dụ
03

Báo cáo về kết quả hoặc thành tích của trận đấu.

A report on the outcome or results of a match.

比赛或竞赛的结果或成绩的报告。

Ví dụ

The score(Phrase)

ði skoʊɹ
ði skoʊɹ
01

Để theo dõi hoặc ghi lại điểm số của trò chơi.

To keep track of or record the scores in the game.

记录比赛的得分情况

Ví dụ
02

Để đạt được mức độ thành công hoặc kết quả nhất định.

To achieve a certain level of success or outcome.

为了取得一定的成功或成果。

Ví dụ
03

Trong tiếng lóng, 'score' dùng để chỉ một tình huống nào đó.

The term 'ratio' is slang for describing a situation.

在这里,‘score’是个俚语,用来指某种情况或局势。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh