Anh - Việt

Bản dịch của từ Tipper trong tiếng Việt

tipper

Noun

tipper (Noun)

/tˈɪpɚ/
/tˈɪpəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người cung cấp thông tin riêng, gợi ý hoặc 'mẹo' bí mật (thường về cá cược đua ngựa, cổ phiếu hoặc đầu cơ) cho người khác; tức là một người chuyên cho tip (kết quả, dự đoán hoặc lời khuyên) để người khác đặt cược hoặc đầu tư.

Người cung cấp thông tin riêng, gợi ý hoặc 'mẹo' bí mật (thường về cá cược đua ngựa, cổ phiếu hoặc đầu cơ) cho người khác; tức là một người chuyên cho tip (kết quả, dự đoán hoặc lời khuyên) để người khác đặt cược hoặc đầu tư.

One who gives private hints about racing or financial speculation etc a tipster.

Ví dụ
Người gợi ý đã đề xuất một con ngựa chiến thắng cho cuộc đua.The tipper suggested a winning horse for the race.
Cô ấy không bao giờ nghe theo những người gợi ý trước khi đưa ra quyết định đầu tư.She never listens to tipsters before making investment decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một loại xe tải chuyên chở vật liệu rời (như sỏi, đất, gạch vụn) có thùng có thể nghiêng về phía sau hoặc bên để đổ hàng hóa ra dễ dàng; gọi chung là xe ben hoặc xe tải ben.

Một loại xe tải chuyên chở vật liệu rời (như sỏi, đất, gạch vụn) có thùng có thể nghiêng về phía sau hoặc bên để đổ hàng hóa ra dễ dàng; gọi chung là xe ben hoặc xe tải ben.

A goods vehicle with a tippable body used for carrying loose materials such as gravel or rubble a tipper truck or lorry.

Ví dụ
Công ty xây dựng thuê một xe tải tipper để vận chuyển sỏi.The construction company rented a tipper for transporting gravel.
Hội đồng thành phố quyết định không mua một xe tải tipper để xử lý rác thải.The city council decided not to purchase a tipper for waste disposal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một thiết bị hoặc cơ cấu dùng để đổ, nghiêng hàng hóa (như than) khỏi xe hoặc thùng chứa bằng cách nghiêng phần chứa để hàng rơi ra, giúp việc xếp dỡ nhanh và dễ dàng.

Một thiết bị hoặc cơ cấu dùng để đổ, nghiêng hàng hóa (như than) khỏi xe hoặc thùng chứa bằng cách nghiêng phần chứa để hàng rơi ra, giúp việc xếp dỡ nhanh và dễ dàng.

A device for loading goods such as coal by tipping them.

Ví dụ
Người đẩy cần giúp dỡ than nhanh chóng.The tipper helped unload the coal quickly.
Sử dụng cần giúp quan trọng cho việc tải hiệu quả.Using a tipper is essential for efficient loading.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh