Bản dịch của từ Ton trong tiếng Việt

Ton

Adverb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ton(Adverb)

tn̩
tˈʌn
01

Rất nhiều; nhiều lắm (thường dùng trong lời nói, mang sắc thái nhấn mạnh).

Much; a lot.

很多; 大量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ton(Noun)

tn̩
tˈʌn
01

(Thông tục) Một số lượng rất lớn; nhiều đến mức đáng kể.

A large number or amount.

大量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng nghĩa là “một trăm” (100) — có thể chỉ tốc độ 100 dặm/giờ, điểm số 100 trở lên, hoặc số tiền 100 bảng Anh.

A hundred, in particular a speed of 100 mph, a score of 100 or more, or a sum of £100.

一百

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ý chỉ phong cách, gu ăn mặc hoặc nét lịch lãm, thời thượng tạo nên sự khác biệt; kiểu dáng hợp mốt, có sức thu hút.

Fashionable style or distinction.

时尚风格或品位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một đơn vị đo khối lượng (trọng lượng) bằng 2.240 pound avoirdupois, tương đương khoảng 1.016,05 kilôgam. Đây là "long ton" (đơn vị Anh), thường dùng trong các văn cảnh hàng hải hoặc lịch sử đo lường tiếng Anh.

A unit of weight equal to 2,240 lb avoirdupois (1016.05 kg).

一吨等于2240磅(约1016.05千克)的重量单位。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một đơn vị đo dung tích thô bên trong (gross internal capacity), bằng 100 cubic feet, tương đương khoảng 2,83 mét khối. Thường dùng để đo thể tích nội thất của tàu, khoang hay thùng hàng.

A unit of gross internal capacity, equal to 100 cu. ft (2.83 cubic metres).

容积单位,等于100立方英尺(约2.83立方米)。

ton nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ton (Noun)

SingularPlural

Ton

Tons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ