Anh - Việt

Bản dịch của từ Transforms trong tiếng Việt

transforms

VerbNoun

transforms (Verb)

/tɹænsfˈɔɹmz/
/tɹænsfˈɔɹmz/
AI

Nghĩa 01 · thay đổi hoàn toàn hoặc một cách rõ rệt về hình dạng, diện mạo hoặc bản chất của cái gì đó

thay đổi hoàn toàn hoặc một cách rõ rệt về hình dạng, diện mạo hoặc bản chất của cái gì đó

make a thorough or dramatic change in the form appearance or character of.

Ví dụ
Công nghệ biến đổi giao tiếp trong các tương tác xã hội mỗi ngày.Technology transforms communication in social interactions every single day.
Mạng xã hội không biến đổi các mối quan hệ cá nhân theo cách tích cực cho mọi người.Social media does not transform personal relationships for everyone positively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của transforms (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

transform

V2

Quá khứ đơn

Past simple

transformed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

transformed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

transforms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

transforming

transforms (Noun)

/tɹænsfˈɔɹmz/
/tɹænsfˈɔɹmz/
AI

Nghĩa 01 · Một biểu thức hoặc công thức toán học dùng để biến đổi một tập dữ liệu này thành một tập dữ liệu khác bằng cách áp dụng một quy tắc hoặc công thức nhất định.

Một biểu thức hoặc công thức toán học dùng để biến đổi một tập dữ liệu này thành một tập dữ liệu khác bằng cách áp dụng một quy tắc hoặc công thức nhất định.

a mathematical expression that converts one set of data to another by applying a rule or formula.

Ví dụ
Nghiên cứu chuyển đổi dữ liệu nghèo đói thành chính sách xã hội có thể hành động cho năm 2024.The study transforms poverty data into actionable social policies for 2024.
Báo cáo này không chuyển đổi các xu hướng xã hội thành giải pháp hiệu quả.This report does not transform social trends into effective solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh