trended
trended (Verb)
Nghĩa 01 · Di chuyển, phát triển hoặc tiến triển theo một hướng nhất định (thường dùng để nói rằng xu hướng hoặc sự việc đang đi theo một chiều hướng cụ thể).
Di chuyển, phát triển hoặc tiến triển theo một hướng nhất định (thường dùng để nói rằng xu hướng hoặc sự việc đang đi theo một chiều hướng cụ thể).
To develop or evolve in a particular direction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Diễn tả xu hướng hoặc khuynh hướng hướng về một hướng, kết quả hay tình huống nhất định; tức là có chiều hướng thay đổi theo một hướng rõ rệt.
Diễn tả xu hướng hoặc khuynh hướng hướng về một hướng, kết quả hay tình huống nhất định; tức là có chiều hướng thay đổi theo một hướng rõ rệt.
To show a tendency or inclination toward a particular direction or outcome.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của trended (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | trend |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | trended |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | trended |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | trends |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | trending |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "trended" là dạng quá khứ của động từ "trend", có nghĩa là xảy ra theo một xu hướng, thường liên quan đến những thay đổi hoặc diễn biến trong các lĩnh vực như thời trang, công nghệ hoặc thị trường. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách sử dụng giống nhau; tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "trend" có thể mang nghĩa đen hơn trong quan hệ với phong cách sống, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thương mại và truyền thông xã hội nhiều hơn.