Bản dịch của từ Triton trong tiếng Việt

Triton

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Triton(Noun)

trˈɪtən
ˈtrɪtən
01

Một mặt trăng của Neptune, là mặt trăng lớn nhất của nó, nổi bật với quỹ đạo ngược và bề mặt được hình thành từ băng nitơ.

A moon of Neptune the largest of its moons characterized by its retrograde orbit and surface of nitrogen ice

Ví dụ
02

Trong thần thoại La Mã, sứ giả của biển thường được miêu tả là một nửa người nửa cá với chiếc đinh ba.

In Roman mythology the messenger of the sea often depicted as a merman with a trident

Ví dụ
03

Một chi ốc biển lớn có vỏ xoắn.

A genus of large marine gastropods with a spiral shell

Ví dụ