Bản dịch của từ Retrograde trong tiếng Việt

Retrograde

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retrograde(Adjective)

ɹˈɛtɹəgɹeɪd
ɹˈɛtɹəgɹeɪd
01

Chỉ trạng thái hoặc hướng bị đảo ngược, quay ngược lại so với trật tự hoặc tiến trình bình thường; có nghĩa là ngược lại, lùi, quay về phía sau.

Of the order of something reversed inverse.

逆行的;反向的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Di chuyển hoặc hướng về phía sau; quay ngược lại; lùi về phía sau.

Directed or moving backwards.

向后移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quay trở lại trạng thái cũ, kém tiến bộ hơn; thụt lùi về điều kiện hoặc tình huống trước đây và tồi tệ hơn.

Reverting to an earlier and inferior condition.

退步,回到更差的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(thuộc) sự biến chất ngược: mô tả quá trình biến đổi của đá biến chất xảy ra khi nhiệt độ hoặc áp suất giảm đi, khiến một số khoáng vật hình thành trước đó chuyển thành khoáng vật khác phù hợp với điều kiện thấp hơn.

Of a metamorphic change resulting from a decrease in temperature or pressure.

由高温或高压转变为低温或低压下的变质过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Retrograde(Noun)

ɹˈɛtɹəgɹeɪd
ɹˈɛtɹəgɹeɪd
01

Một người suy đồi về đạo đức, hành vi lệch lạc hoặc tha hóa; người có lối sống hoặc hành động được xem là xuống cấp, đồi trụy.

A degenerate person.

堕落的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Retrograde(Verb)

ɹˈɛtɹəgɹeɪd
ɹˈɛtɹəgɹeɪd
01

Di chuyển theo quỹ đạo ngược chiều so với chuyển động bình thường (thường dùng khi nói về các hành tinh hoặc vật thể thiên văn giống như đang ‘rối’ so với hướng di chuyển bình thường).

Show retrograde motion.

逆行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Di chuyển lùi lại về vị trí hoặc quay trở lại về thời gian/ giai đoạn trước.

Go back in position or time.

回退

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ