Bản dịch của từ Turnaround trong tiếng Việt

Turnaround

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turnaround(Noun)

tˈɝnɚaʊnd
tˈɝnɚaʊnd
01

Thời gian hoặc quá trình cần để hoàn thành một công việc — đặc biệt là khi việc đó gồm nhận một thứ gì đó, xử lý nó rồi gửi lại/hoàn tất (ví dụ: thời gian xử lý đơn hàng, thời gian hoàn thành hồ sơ).

The process of completing or the time needed to complete a task especially one involving receiving something processing it and sending it out again.

处理时间

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khoảng không gian hoặc chỗ ở cuối lối vào, đường cụt... để xe có thể quay đầu lại an toàn và dễ dàng.

A space for vehicles to turn round in especially one at the end of a driveway or deadend street.

回车场

turnaround
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một sự thay đổi nhanh chóng hoặc bất ngờ, thường dẫn đến tình huống tốt hơn hoặc tích cực hơn so với trước.

An abrupt or unexpected change especially one that results in a more favourable situation.

突然的变化,通常带来更好的结果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ