Bản dịch của từ Uninstructed opinions divide trong tiếng Việt

Uninstructed opinions divide

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uninstructed opinions divide(Noun)

ˌʌnɪnstrˈʌktɪd əpˈɪnjənz dɪvˈaɪd
ˌənɪnˈstrəktɪd əˈpɪnjənz dɪˈvaɪd
01

Một cảm xúc hoặc niềm tin đặc biệt mà ai đó có về điều gì đó

A particular feeling or belief that someone has about something

Ví dụ
02

Một cái nhìn hoặc đánh giá được hình thành về điều gì đó không nhất thiết phải dựa trên sự thật hoặc kiến thức

A view or judgment formed about something not necessarily based on fact or knowledge

Ví dụ
03

Một tuyên bố hoặc khẳng định thể hiện ý kiến hoặc niềm tin cá nhân

A statement or assertion that expresses a personal opinion or belief

Ví dụ

Uninstructed opinions divide(Verb)

ˌʌnɪnstrˈʌktɪd əpˈɪnjənz dɪvˈaɪd
ˌənɪnˈstrəktɪd əˈpɪnjənz dɪˈvaɪd
01

Một quan điểm hoặc nhận định được hình thành về một điều gì đó không nhất thiết dựa trên sự thật hoặc kiến thức

To separate or cause to separate into parts or groups

Ví dụ
02

Một cảm xúc hoặc niềm tin riêng biệt mà ai đó có về điều gì đó

To differ to have differing opinions or views

Ví dụ
03

Một tuyên bố hoặc khẳng định thể hiện ý kiến cá nhân hoặc niềm tin

To inform or communicate something to someone

Ví dụ