Bản dịch của từ Unskilled pupil trong tiếng Việt

Unskilled pupil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unskilled pupil(Noun)

ˈʌnskɪld pjˈuːpɪl
ˈənˌskɪɫd ˈpjupəɫ
01

Một cá nhân được đặc trưng bởi sự thiếu hụt chuyên môn hoặc năng lực trong một lĩnh vực cụ thể.

An individual characterized by a lack of expertise or competency in a specific area

Ví dụ
02

Một người học trong trường học hoặc chương trình giáo dục mà chưa đạt được kỹ năng hoặc kiến thức cần thiết.

A learner in a school or educational program who has not yet acquired adequate skills or knowledge

Ví dụ
03

Một sinh viên không thành thạo hoặc thiếu kỹ năng cần thiết trong một môn học hoặc lĩnh vực cụ thể.

A student who is not proficient or lacks the necessary skills in a particular subject or field

Ví dụ